TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哋

dì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9

哋 nghĩa là Số nhiều cho đại từ.

Nghĩa của 哋

dì

  1. Quảng Đông Số nhiều cho đại từ
  2. Ngôn ngữ học Phó từ

Câu hỏi thường gặp

哋 nghĩa là gì?

哋 (dì) nghĩa là Số nhiều cho đại từ.

哋 đọc thế nào?

哋 đọc là dì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.