响
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 響
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口向 Mọi âm Hán Việt của chữ: hưởng
响 nghĩa là tiếng, vang.
Nghĩa của 响
xiǎng
HƯỞNGphồn thể 響- Tiếng
- Vang
- Âm thanh
- Phát ra âm thanh
- Kêu
- Rung
- To
- Lượng từ cho âm thanh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 响
Đồng nghĩa
Từ ghép có 响
Thành ngữ có 响
- 不声不响 — Lặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
- 不同凡响 — Không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc
- 一炮打响 — Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
- 余响绕梁 — Vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân
- 响叮当 — Kêu leng keng
- 震天价响 — Tiếng động chấn động trời đất
Câu ví dụ với 响
- 火警警报响了。 Huǒjǐng jǐngbào xiǎng le.Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
响 nghĩa là gì?
响 (xiǎng) nghĩa là tiếng, vang.
响 đọc thế nào?
响 đọc là xiǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 响 là gì?
Âm Hán Việt của 响 là "hưởng".