TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響

Âm Hán Việt HƯỞNG
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰口向 Mọi âm Hán Việt của chữ: hưởng

响 nghĩa là tiếng, vang.

Nghĩa của 响

xiǎng

HƯỞNGphồn thể 響
  1. Tiếng
  2. Vang
  3. Âm thanh
  4. Phát ra âm thanh
  5. Kêu
  6. Rung
  7. To
  8. Lượng từ cho âm thanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 响

Đồng nghĩa

Từ ghép có 响

Thành ngữ có 响

  • 不声不响 — Lặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói
  • 不同凡响 — Không phải hợp âm bình thường (thành ngữ); xuất sắc
  • 一炮打响 — Thành công ngay từ lần đầu; đạt được thành công ngay lần thử đầu tiên
  • 余响绕梁 — Vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân
  • 响叮当 — Kêu leng keng
  • 震天价响 — Tiếng động chấn động trời đất

Câu ví dụ với 响

  • 火警警报响了。 Huǒjǐng jǐngbào xiǎng le.Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

响 nghĩa là gì?

响 (xiǎng) nghĩa là tiếng, vang.

响 đọc thế nào?

响 đọc là xiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 响 là gì?

Âm Hán Việt của 响 là "hưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.