TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响头

xiǎngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響頭

Âm Hán Việt HƯỞNG ĐẦU

响头 nghĩa là đập đầu.

Nghĩa của 响头

xiǎngtóu

HƯỞNG ĐẦUDanh từphồn thể 響頭
  1. Đập đầu
  2. Dập đầu mạnh xuống đất

Câu hỏi thường gặp

响头 nghĩa là gì?

响头 (xiǎngtóu) nghĩa là đập đầu.

响头 đọc thế nào?

响头 đọc là xiǎngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 响头 là gì?

Âm Hán Việt của 响头 là "hưởng đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.