响应
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 響應
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
响应 nghĩa là đáp lại, trả lời.
Nghĩa của 响应
xiǎngyìng
HƯỞNG ỨNGĐộng từphồn thể 響應- Đáp lại
- Trả lời
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 响应
Đồng nghĩa
Từ ghép có 响应
Câu hỏi thường gặp
响应 nghĩa là gì?
响应 (xiǎngyìng) nghĩa là đáp lại, trả lời.
响应 đọc thế nào?
响应 đọc là xiǎngyìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 响应 là gì?
Âm Hán Việt của 响应 là "hưởng ứng".