TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响应

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiǎngyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響應

Âm Hán Việt HƯỞNG ỨNG
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

响应 nghĩa là đáp lại, trả lời.

Nghĩa của 响应

xiǎngyìng

HƯỞNG ỨNGĐộng từphồn thể 響應
  1. Đáp lại
  2. Trả lời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 响应

Đồng nghĩa

Từ ghép có 响应

Câu hỏi thường gặp

响应 nghĩa là gì?

响应 (xiǎngyìng) nghĩa là đáp lại, trả lời.

响应 đọc thế nào?

响应 đọc là xiǎngyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 响应 là gì?

Âm Hán Việt của 响应 là "hưởng ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.