TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

反应

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 反應

Âm Hán Việt PHẢN ỨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phản ứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

反应 nghĩa là phản ứng, đáp lại.

Nghĩa của 反应

fǎnyìng

PHẢN ỨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 反應
  1. Phản ứng
  2. Đáp lại
  3. Phản hồi
  4. Trả lời
  5. Phản ứng hóa học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 反应

Đồng nghĩa

Từ ghép có 反应

Câu ví dụ với 反应

  • 玩这些电脑游戏要反应灵敏。 Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.Tatoeba #4929474
  • 如水流过鸭背般毫无反应。 Nước đổ đầu vịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806688
  • 在高温下反应会更快发生。 Phản ứng xảy ra nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13515526
  • 我喜欢观察人们在听到我说出我是谁时的反应。 Wǒ xǐhuan guānchá rénmen zài tīngdào wǒ shuōchū wǒ shì shéi shí de fǎnyìng.Tôi thích xem phản ứng của mọi người không tôi nói tôi là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4929471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

反应 nghĩa là gì?

反应 (fǎnyìng) nghĩa là phản ứng, đáp lại.

反应 đọc thế nào?

反应 đọc là fǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 反应 là gì?

Âm Hán Việt của 反应 là "phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.