TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响度

xiǎngdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響度

Âm Hán Việt HƯỞNG ĐỘ

响度 nghĩa là độ lớn, âm lượng.

Nghĩa của 响度

xiǎngdù

HƯỞNG ĐỘDanh từ, Động từ, Phó từphồn thể 響度
  1. Độ lớn
  2. Âm lượng

Câu hỏi thường gặp

响度 nghĩa là gì?

响度 (xiǎngdù) nghĩa là độ lớn, âm lượng.

响度 đọc thế nào?

响度 đọc là xiǎngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 响度 là gì?

Âm Hán Việt của 响度 là "hưởng độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.