TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响箭

xiǎngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響箭

Âm Hán Việt HƯỞNG TIỄN

响箭 nghĩa là mũi tên reo.

Nghĩa của 响箭

xiǎngjiàn

HƯỞNG TIỄNDanh từphồn thể 響箭
  1. Mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Câu hỏi thường gặp

响箭 nghĩa là gì?

响箭 (xiǎngjiàn) nghĩa là mũi tên reo.

响箭 đọc thế nào?

响箭 đọc là xiǎngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 响箭 là gì?

Âm Hán Việt của 响箭 là "hưởng tiễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.