TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

响彻

xiǎngchè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 響徹

Âm Hán Việt HƯỞNG TRIỆT

响彻 nghĩa là vang vọng, cộng hưởng.

Nghĩa của 响彻

xiǎngchè

HƯỞNG TRIỆTĐộng từphồn thể 響徹
  1. Vang vọng
  2. Cộng hưởng

Câu hỏi thường gặp

响彻 nghĩa là gì?

响彻 (xiǎngchè) nghĩa là vang vọng, cộng hưởng.

响彻 đọc thế nào?

响彻 đọc là xiǎngchè (pinyin).

Âm Hán Việt của 响彻 là gì?

Âm Hán Việt của 响彻 là "hưởng triệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.