TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哎

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
āi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGẢI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngải, ai

哎 nghĩa là này, nè.

Nghĩa của 哎

āi

NGẢI
  1. Này!; nè
    • 哎!老师在讲话,你们安静一点儿好不好?Này, cô giáo đang giảng bài, các cậu có trật tự một chút được không?
  2. Thán từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc biểu thị ngạc nhiên hay không tán thành
  3. Ôi, ôi chao, ồ, ơ kìa, ơ hay... (tỏ ý ngạc nhiên hoặc không vừa lòng)
    • 哎!真想不到的事ôi thật là chuyện chẳng ngờ
    • 哎!你怎么能这么说呢?ơ kìa sao anh lại nói vậy?

Từ ghép có 哎

Câu hỏi thường gặp

哎 nghĩa là gì?

哎 (āi) nghĩa là này, nè.

哎 đọc thế nào?

哎 đọc là āi (pinyin).

Âm Hán Việt của 哎 là gì?

Âm Hán Việt của 哎 là "ngải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.