TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哎呦

āiyōu giọng máy của trình duyệt

哎呦 nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.

Nghĩa của 哎呦

āiyōu

  1. Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.
  2. Ôi trời!
  3. Úi cha!
  4. A!
  5. Ối!

Câu hỏi thường gặp

哎呦 nghĩa là gì?

哎呦 (āiyōu) nghĩa là Thán từ biểu thị sự ngạc nhiên, đau đớn, khó chịu, v.v.

哎呦 đọc thế nào?

哎呦 đọc là āiyōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.