TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哏

gén giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9

哏 nghĩa là buồn cười, hài hước.

Nghĩa của 哏

gén

  1. Buồn cười
  2. Hài hước
  3. Cái gì đó khôi hài

hěn

  1. Cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
  2. Biến thể cũ của 狠 (hěn)
  3. Biến thể cũ của 很 (hěn)

Câu hỏi thường gặp

哏 nghĩa là gì?

哏 (gén, hěn) nghĩa là buồn cười, hài hước.

哏 đọc thế nào?

哏 đọc là gén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.