TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑口

yǎkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞口

Âm Hán Việt Á KHẨU

哑口 nghĩa là nghẹn lời.

Nghĩa của 哑口

yǎkǒu

Á KHẨUTính từ, Danh từphồn thể 啞口
  1. Nghẹn lời
  2. Như câm

Thành ngữ có 哑口

  • 哑口无言 — Cứng họng không trả lời được

Câu hỏi thường gặp

哑口 nghĩa là gì?

哑口 (yǎkǒu) nghĩa là nghẹn lời.

哑口 đọc thế nào?

哑口 đọc là yǎkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 哑口 là gì?

Âm Hán Việt của 哑口 là "á khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.