TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑剧

yǎjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞劇

Âm Hán Việt Á KỊCH

哑剧 nghĩa là diễn kịch câm, trình diễn câm.

Nghĩa của 哑剧

yǎjù

Á KỊCHDanh từphồn thể 啞劇
  1. Diễn kịch câm
  2. Trình diễn câm

Câu hỏi thường gặp

哑剧 nghĩa là gì?

哑剧 (yǎjù) nghĩa là diễn kịch câm, trình diễn câm.

哑剧 đọc thế nào?

哑剧 đọc là yǎjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 哑剧 là gì?

Âm Hán Việt của 哑剧 là "á kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.