TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥伦比亚

Gēlúnbǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哥倫比亞

Âm Hán Việt CA LUÂN TỶ Á

哥伦比亚 nghĩa là Colombia.

Nghĩa của 哥伦比亚

Gēlúnbǐyà

CA LUÂN TỶ ÁTên riêngphồn thể 哥倫比亞tên riêng
  1. Colombia
  2. Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

哥伦比亚 nghĩa là gì?

哥伦比亚 (gēlúnbǐyà) nghĩa là Colombia.

哥伦比亚 đọc thế nào?

哥伦比亚 đọc là Gēlúnbǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥伦比亚 là gì?

Âm Hán Việt của 哥伦比亚 là "ca luân tỷ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.