TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥斯达黎加

Gēsīdá Líjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哥斯達黎加

Âm Hán Việt CA TƯ ĐẠT LÊ GIA

哥斯达黎加 nghĩa là Costa Rica.

Nghĩa của 哥斯达黎加

Gēsīdá Líjiā

CA TƯ ĐẠT LÊ GIATên riêngphồn thể 哥斯達黎加tên riêng
  1. Costa Rica

Câu hỏi thường gặp

哥斯达黎加 nghĩa là gì?

哥斯达黎加 (gēsīdá líjiā) nghĩa là Costa Rica.

哥斯达黎加 đọc thế nào?

哥斯达黎加 đọc là Gēsīdá Líjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥斯达黎加 là gì?

Âm Hán Việt của 哥斯达黎加 là "ca tư đạt lê gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.