TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥本哈根

Gēběnhāgēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA BẢN CÁP CĂN

哥本哈根 nghĩa là Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch.

Nghĩa của 哥本哈根

Gēběnhāgēn

CA BẢN CÁP CĂNTên riêngtên riêng
  1. Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch

Câu hỏi thường gặp

哥本哈根 nghĩa là gì?

哥本哈根 (gēběnhāgēn) nghĩa là Copenhagen hoặc København, thủ đô của Đan Mạch.

哥本哈根 đọc thế nào?

哥本哈根 đọc là Gēběnhāgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥本哈根 là gì?

Âm Hán Việt của 哥本哈根 là "ca bản cáp căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.