TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥林多

Gēlínduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA LÂM ĐA

哥林多 nghĩa là Corinth.

Nghĩa của 哥林多

Gēlínduō

CA LÂM ĐATên riêngtên riêng
  1. Corinth

Câu hỏi thường gặp

哥林多 nghĩa là gì?

哥林多 (gēlínduō) nghĩa là Corinth.

哥林多 đọc thế nào?

哥林多 đọc là Gēlínduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥林多 là gì?

Âm Hán Việt của 哥林多 là "ca lâm đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.