TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥特人

Gētèrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CA ĐẶC NHÂN

哥特人 nghĩa là người Goth.

Nghĩa của 哥特人

Gētèrén

CA ĐẶC NHÂNDanh từtên riêng
  1. Người Goth (ví dụ: Ostrogoth hoặc Visigoth)

Câu hỏi thường gặp

哥特人 nghĩa là gì?

哥特人 (gētèrén) nghĩa là người Goth.

哥特人 đọc thế nào?

哥特人 đọc là Gētèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥特人 là gì?

Âm Hán Việt của 哥特人 là "ca đặc nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.