TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥萨克

Gēsàkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哥薩克

Âm Hán Việt CA TÁT KHẮC

哥萨克 nghĩa là người Cossack.

Nghĩa của 哥萨克

Gēsàkè

CA TÁT KHẮCTính từphồn thể 哥薩克tên riêng
  1. Người Cossack

Câu hỏi thường gặp

哥萨克 nghĩa là gì?

哥萨克 (gēsàkè) nghĩa là người Cossack.

哥萨克 đọc thế nào?

哥萨克 đọc là Gēsàkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥萨克 là gì?

Âm Hán Việt của 哥萨克 là "ca tát khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.