TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哦

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
o giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGA
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰口我 Mọi âm Hán Việt của chữ: nga

哦 nghĩa là Trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi.

Nghĩa của 哦

o

NGA
  1. Trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi
  2. Cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết

é

NGA
  1. Ngâm nga

ó

NGA
  1. Ồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)

ò

NGA
  1. Ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)

Từ ghép có 哦

Câu ví dụ với 哦

  • 哦!有一只蝴蝶! Ô kìa, con bươm bướm!Tatoeba #45
  • 我好胖哦。 Tôi mập quá.Tatoeba #50
  • "你没结婚吧!?" "哦,我们分手了。我们解除婚约了。" "Bạn đã kết hôn rồi cơ mà!?" "Ồ, chúng tôi chia tay nhau. Lời cam kết bị tan vỡ" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #803764

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

哦 nghĩa là gì?

哦 (o, é, ó, ò) nghĩa là Trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi.

哦 đọc thế nào?

哦 đọc là o (pinyin).

Âm Hán Việt của 哦 là gì?

Âm Hán Việt của 哦 là "nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.