Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: xích, hách
哧 nghĩa là cười khúc khích, thở.
Nghĩa của 哧
chī
từ tượng thanh Cười khúc khích
Thở
Xé giấy, xé vải, v.v.
Câu hỏi thường gặp
哧 nghĩa là gì?
哧 (chī) nghĩa là cười khúc khích, thở.
哧 đọc thế nào?
哧 đọc là chī (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.