TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哪壶不开提哪壶

nǎhúbùkāitínǎhú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哪壺不開提哪壺

Âm Hán Việt NA HỒ BẤT KHAI ĐỀ NA HỒ

哪壶不开提哪壶 nghĩa là chạm vào chỗ đau.

Nghĩa của 哪壶不开提哪壶

nǎhúbùkāitínǎhú

NA HỒ BẤT KHAI ĐỀ NA HỒCụm từphồn thể 哪壺不開提哪壺
  1. nghĩa đen Nhắc đến ấm không sôi (thành ngữ); chạm vào chỗ đau
  2. Nói đến điểm yếu của ai đó

Câu hỏi thường gặp

哪壶不开提哪壶 nghĩa là gì?

哪壶不开提哪壶 (nǎhúbùkāitínǎhú) nghĩa là chạm vào chỗ đau.

哪壶不开提哪壶 đọc thế nào?

哪壶不开提哪壶 đọc là nǎhúbùkāitínǎhú (pinyin).

Âm Hán Việt của 哪壶不开提哪壶 là gì?

Âm Hán Việt của 哪壶不开提哪壶 là "na hồ bất khai đề na hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.