TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哪儿

HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nǎr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哪兒

Âm Hán Việt NA NHI

哪儿 nghĩa là ở đâu, bất cứ đâu, nơi nào đó.

Nghĩa của 哪儿

nǎr

NA NHIPhó từphồn thể 哪兒
  1. Ở đâu?
  2. Bất cứ đâu; nơi nào đó
  3. dùng trong câu hỏi tu từ Làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哪儿

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 哪儿

  • 你从哪儿买的这些蛋? Nǐ cóng nǎr mǎi de zhèxiē dàn?Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?Tatoeba #12569604
  • 您可以随便去哪儿。 Nín kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469416
  • 你可以随便去哪儿。 Nǐ kěyǐ suíbiàn qù nǎr.Bạn có thể tùy ý đi bất cứ đâu.Tatoeba #469417
  • 我能把车停哪儿呢? Đậu xe ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10369283
  • 你住在哪儿? Nǐ zhù zài nǎr?Bạn sống ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391063
  • 你想去哪儿? Nǐ xiǎng qù nǎr?Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1186923
  • 你是哪儿人? Nǐ shì nǎr rén?Bạn từ đâu đến? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3703481
  • 你想去哪儿? Nǐ xiǎng qù nǎr?Em muốn đi đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4563232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

哪儿 nghĩa là gì?

哪儿 (nǎr) nghĩa là ở đâu, bất cứ đâu, nơi nào đó.

哪儿 đọc thế nào?

哪儿 đọc là nǎr (pinyin).

Âm Hán Việt của 哪儿 là gì?

Âm Hán Việt của 哪儿 là "na nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.