TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哪里哪里

nǎlǐnǎlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哪裡哪裡

Âm Hán Việt NA LÝ NA LÝ

哪里哪里 nghĩa là bạn quá khen.

Nghĩa của 哪里哪里

nǎlǐnǎlǐ

NA LÝ NA LÝphồn thể 哪裡哪裡
  1. Bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi

Câu hỏi thường gặp

哪里哪里 nghĩa là gì?

哪里哪里 (nǎlǐnǎlǐ) nghĩa là bạn quá khen.

哪里哪里 đọc thế nào?

哪里哪里 đọc là nǎlǐnǎlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哪里哪里 là gì?

Âm Hán Việt của 哪里哪里 là "na lý na lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.