哪里
HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 哪裏, 哪裡
哪里 nghĩa là ở đâu, một nơi nào đó.
Nghĩa của 哪里
nǎlǐ
NA LÝphồn thể 哪裏- Ở đâu?
- Một nơi nào đó
- Bất kỳ nơi nào
- Dù ở đâu
- Không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi)
- Cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen
- Cũng viết 哪里
nǎlǐ
NA LÝĐại từ, Thán từphồn thể 哪裡- Ở đâu?
- Một nơi nào đó
- Bất kỳ đâu
- Bất cứ nơi nào
- Không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi)
- Biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 哪里
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 哪里
- 我哪里说过那样的话? Tôi có nói thế đâu?Tatoeba #3538043
- 我朋友哪里买过什么东西! Bạn tôi có mua gì đâu?Tatoeba #3526245
- 哪里有问题? Nǎlǐ yǒu wèntí?Vấn đề ở đâu?Tatoeba #60
- 机场大巴从哪里出发? Jīchǎng dàbā cóng nǎlǐ chūfā?Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746043
- 我不知道她住在哪里。 Wǒ bù zhīdào tā zhù zài nǎlǐ.Tôi không biết cô ấy sống ở đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846106
- 给我看看你哪里痛。 Cho tôi xem chỗ bạn bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714790
- 你是在哪里认识汤姆的? Nǐ shì zài nǎlǐ rènshi Tāngmǔ de?Mày đã gặp Tom ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8679680
- 我的梳子在哪里呢? Wǒ de shūzi zài nǎlǐ ne?Lược của tôi đâu rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10484053
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
哪里 nghĩa là gì?
哪里 (nǎlǐ) nghĩa là ở đâu, một nơi nào đó.
哪里 đọc thế nào?
哪里 đọc là nǎlǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 哪里 là gì?
Âm Hán Việt của 哪里 là "na lý".