TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭丧脸

kūsangliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哭喪臉

Âm Hán Việt KHỐC TANG KIỂM

哭丧脸 nghĩa là mặt dài, vẻ khổ sở.

Nghĩa của 哭丧脸

kūsangliǎn

KHỐC TANG KIỂMphồn thể 哭喪臉
  1. Mặt dài; vẻ khổ sở

Câu hỏi thường gặp

哭丧脸 nghĩa là gì?

哭丧脸 (kūsangliǎn) nghĩa là mặt dài, vẻ khổ sở.

哭丧脸 đọc thế nào?

哭丧脸 đọc là kūsangliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哭丧脸 là gì?

Âm Hán Việt của 哭丧脸 là "khốc tang kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.