哭丧着脸 (kūsangzheliǎn) nghĩa là mặt dài thuỗn, tỏ vẻ đau khổ.
哭丧着脸 đọc thế nào?
哭丧着脸 đọc là kūsangzheliǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 哭丧着脸 là gì?
Âm Hán Việt của 哭丧着脸 là "khốc tang trước kiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.