TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭得死去活来

kūdesǐqùhuólái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哭得死去活來

Âm Hán Việt KHỐC ĐẮC TỬ KHỨ HOẠT LAI

哭得死去活来 nghĩa là Khóc đến chết đi sống lại.

Nghĩa của 哭得死去活来

kūdesǐqùhuólái

KHỐC ĐẮC TỬ KHỨ HOẠT LAIphồn thể 哭得死去活來
  1. Khóc đến chết đi sống lại

Câu hỏi thường gặp

哭得死去活来 nghĩa là gì?

哭得死去活来 (kūdesǐqùhuólái) nghĩa là Khóc đến chết đi sống lại.

哭得死去活来 đọc thế nào?

哭得死去活来 đọc là kūdesǐqùhuólái (pinyin).

Âm Hán Việt của 哭得死去活来 là gì?

Âm Hán Việt của 哭得死去活来 là "khốc đắc tử khứ hoạt lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.