TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭秋风

kūqiūfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哭秋風

Âm Hán Việt KHỐC THU PHONG

哭秋风 nghĩa là nỗi buồn mùa thu.

Nghĩa của 哭秋风

kūqiūfēng

KHỐC THU PHONGphồn thể 哭秋風
  1. Nỗi buồn mùa thu

Câu hỏi thường gặp

哭秋风 nghĩa là gì?

哭秋风 (kūqiūfēng) nghĩa là nỗi buồn mùa thu.

哭秋风 đọc thế nào?

哭秋风 đọc là kūqiūfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哭秋风 là gì?

Âm Hán Việt của 哭秋风 là "khốc thu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.