TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哲学博士学位

zhéxuébóshìxuéwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哲學博士學位

Âm Hán Việt TRIẾT HỌC BÁC SĨ HỌC VỊ

哲学博士学位 nghĩa là học vị tiến sĩ.

Nghĩa của 哲学博士学位

zhéxuébóshìxuéwèi

TRIẾT HỌC BÁC SĨ HỌC VỊphồn thể 哲學博士學位
  1. Học vị tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học)
  2. Cũng viết tắt là 博士学位

Câu hỏi thường gặp

哲学博士学位 nghĩa là gì?

哲学博士学位 (zhéxuébóshìxuéwèi) nghĩa là học vị tiến sĩ.

哲学博士学位 đọc thế nào?

哲学博士学位 đọc là zhéxuébóshìxuéwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 哲学博士学位 là gì?

Âm Hán Việt của 哲学博士学位 là "triết học bác sĩ học vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.