TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哽噎

gěngyē giọng máy của trình duyệt

哽噎 nghĩa là nghẹn thức ăn.

Nghĩa của 哽噎

gěngyē

  1. Nghẹn thức ăn
  2. Nghẹn ngào không nói nên lời

Câu hỏi thường gặp

哽噎 nghĩa là gì?

哽噎 (gěngyē) nghĩa là nghẹn thức ăn.

哽噎 đọc thế nào?

哽噎 đọc là gěngyē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.