唁函
giọng máy của trình duyệt
唁函 nghĩa là tin nhắn chia buồn.
Nghĩa của 唁函
yànhán
- Tin nhắn chia buồn
Câu hỏi thường gặp
唁函 nghĩa là gì?
唁函 (yànhán) nghĩa là tin nhắn chia buồn.
唁函 đọc thế nào?
唁函 đọc là yànhán (pinyin).
唁函 nghĩa là tin nhắn chia buồn.
唁函 (yànhán) nghĩa là tin nhắn chia buồn.
唁函 đọc là yànhán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.