TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唁函

yànhán giọng máy của trình duyệt

唁函 nghĩa là tin nhắn chia buồn.

Nghĩa của 唁函

yànhán

  1. Tin nhắn chia buồn

Câu hỏi thường gặp

唁函 nghĩa là gì?

唁函 (yànhán) nghĩa là tin nhắn chia buồn.

唁函 đọc thế nào?

唁函 đọc là yànhán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.