TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唁劳

yànláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唁勞

唁劳 nghĩa là gửi lời chia buồn.

Nghĩa của 唁劳

yànláo

Động từphồn thể 唁勞
  1. Gửi lời chia buồn

Câu hỏi thường gặp

唁劳 nghĩa là gì?

唁劳 (yànláo) nghĩa là gửi lời chia buồn.

唁劳 đọc thế nào?

唁劳 đọc là yànláo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.