TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唇亡齿寒

chúnwángchǐhán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唇亡齒寒

Âm Hán Việt THẦN VONG XỈ HÀN

唇亡齿寒 nghĩa là Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau.

Nghĩa của 唇亡齿寒

chúnwángchǐhán

THẦN VONG XỈ HÀNphồn thể 唇亡齒寒
  1. nghĩa đen Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau

Câu hỏi thường gặp

唇亡齿寒 nghĩa là gì?

唇亡齿寒 (chúnwángchǐhán) nghĩa là Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau.

唇亡齿寒 đọc thế nào?

唇亡齿寒 đọc là chúnwángchǐhán (pinyin).

Âm Hán Việt của 唇亡齿寒 là gì?

Âm Hán Việt của 唇亡齿寒 là "thần vong xỉ hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.