唇亡齿寒
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 唇亡齒寒
唇亡齿寒 nghĩa là Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau.
Nghĩa của 唇亡齿寒
chúnwángchǐhán
THẦN VONG XỈ HÀNphồn thể 唇亡齒寒- nghĩa đen Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau
Câu hỏi thường gặp
唇亡齿寒 nghĩa là gì?
唇亡齿寒 (chúnwángchǐhán) nghĩa là Môi không còn, răng cảm thấy lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ thuộc mật thiết vào nhau.
唇亡齿寒 đọc thế nào?
唇亡齿寒 đọc là chúnwángchǐhán (pinyin).
Âm Hán Việt của 唇亡齿寒 là gì?
Âm Hán Việt của 唇亡齿寒 là "thần vong xỉ hàn".