唇枪舌战 (chúnqiāngshézhàn) nghĩa là Xem 唇枪舌剑 (chúnqiāngshéjiàn).
唇枪舌战 đọc thế nào?
唇枪舌战 đọc là chúnqiāngshézhàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 唇枪舌战 là gì?
Âm Hán Việt của 唇枪舌战 là "thần thương thiệt chiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.