唇齿相依 nghĩa là quan hệ mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.
Nghĩa của 唇齿相依
chúnchǐxiāngyī
THẦN XỈ TƯƠNG Yphồn thể 唇齒相依
nghĩa đen Gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết
Phụ thuộc lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
唇齿相依 nghĩa là gì?
唇齿相依 (chúnchǐxiāngyī) nghĩa là quan hệ mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.
唇齿相依 đọc thế nào?
唇齿相依 đọc là chúnchǐxiāngyī (pinyin).
Âm Hán Việt của 唇齿相依 là gì?
Âm Hán Việt của 唇齿相依 là "thần xỉ tương y".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.