TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唇齿相依

chúnchǐxiāngyī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唇齒相依

Âm Hán Việt THẦN XỈ TƯƠNG Y

唇齿相依 nghĩa là quan hệ mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.

Nghĩa của 唇齿相依

chúnchǐxiāngyī

THẦN XỈ TƯƠNG Yphồn thể 唇齒相依
  1. nghĩa đen Gần gũi như môi với răng (thành ngữ); quan hệ mật thiết
  2. Phụ thuộc lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

唇齿相依 nghĩa là gì?

唇齿相依 (chúnchǐxiāngyī) nghĩa là quan hệ mật thiết, phụ thuộc lẫn nhau.

唇齿相依 đọc thế nào?

唇齿相依 đọc là chúnchǐxiāngyī (pinyin).

Âm Hán Việt của 唇齿相依 là gì?

Âm Hán Việt của 唇齿相依 là "thần xỉ tương y".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.