TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唉

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
āi giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ai, ái

唉 nghĩa là Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!).

Nghĩa của 唉

āi

  1. Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!)
  2. Thở dài

ài

  1. Than ôi
  2. Ôi trời

Thành ngữ có 唉

Câu hỏi thường gặp

唉 nghĩa là gì?

唉 (āi, ài) nghĩa là Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!).

唉 đọc thế nào?

唉 đọc là āi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.