唉
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: ai, ái
唉 nghĩa là Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!).
Nghĩa của 唉
āi
- Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!)
- Thở dài
ài
- Than ôi
- Ôi trời
Thành ngữ có 唉
- 唉声叹气 — Giọng than thở, hơi thở ai oán
Câu hỏi thường gặp
唉 nghĩa là gì?
唉 (āi, ài) nghĩa là Thán từ hoặc tiếng ừ đồng ý hay nhận ra (ví dụ: vâng, tôi đây!).
唉 đọc thế nào?
唉 đọc là āi (pinyin).