TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唉声叹气

āishēngtànqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唉聲嘆氣

唉声叹气 nghĩa là giọng than thở, hơi thở ai oán, thở dài thườn thượt.

Nghĩa của 唉声叹气

āishēngtànqì

Cụm từphồn thể 唉聲嘆氣
  1. thành ngữ Giọng than thở, hơi thở ai oán
  2. Thở dài thườn thượt
  3. Thở dài trong tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

唉声叹气 nghĩa là gì?

唉声叹气 (āishēngtànqì) nghĩa là giọng than thở, hơi thở ai oán, thở dài thườn thượt.

唉声叹气 đọc thế nào?

唉声叹气 đọc là āishēngtànqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.