TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唊

jiá giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10

唊 nghĩa là nói bừa bãi, nói nhảm.

Nghĩa của 唊

jiá

  1. cổ Nói bừa bãi
  2. Nói nhảm
  3. Lắm lời

Câu hỏi thường gặp

唊 nghĩa là gì?

唊 (jiá) nghĩa là nói bừa bãi, nói nhảm.

唊 đọc thế nào?

唊 đọc là jiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.