TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐代宗

Táng Dàizōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG ĐẠI TÔNG

唐代宗 nghĩa là Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫 (Lǐ Yù), trị vì 762-779.

Nghĩa của 唐代宗

Táng Dàizōng

ĐƯỜNG ĐẠI TÔNGtên riêng
  1. Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫 (Lǐ Yù), trị vì 762-779

Câu hỏi thường gặp

唐代宗 nghĩa là gì?

唐代宗 (táng dàizōng) nghĩa là Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫 (Lǐ Yù), trị vì 762-779.

唐代宗 đọc thế nào?

唐代宗 đọc là Táng Dàizōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐代宗 là gì?

Âm Hán Việt của 唐代宗 là "đường đại tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.