TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐棣

tángdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG ĐỆ

唐棣 nghĩa là cây shadbush hoặc shadberry.

Nghĩa của 唐棣

tángdì

ĐƯỜNG ĐỆDanh từ
  1. Cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier)
  2. Họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)

Câu hỏi thường gặp

唐棣 nghĩa là gì?

唐棣 (tángdì) nghĩa là cây shadbush hoặc shadberry.

唐棣 đọc thế nào?

唐棣 đọc là tángdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐棣 là gì?

Âm Hán Việt của 唐棣 là "đường đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.