TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐古拉山脉

Tánggǔlā Shānmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐古拉山脈

Âm Hán Việt ĐƯỜNG CỔ LẠP SƠN MẠCH

唐古拉山脉 nghĩa là Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng.

Nghĩa của 唐古拉山脉

Tánggǔlā Shānmài

ĐƯỜNG CỔ LẠP SƠN MẠCHphồn thể 唐古拉山脈tên riêng
  1. Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

唐古拉山脉 nghĩa là gì?

唐古拉山脉 (tánggǔlā shānmài) nghĩa là Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng.

唐古拉山脉 đọc thế nào?

唐古拉山脉 đọc là Tánggǔlā Shānmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐古拉山脉 là gì?

Âm Hán Việt của 唐古拉山脉 là "đường cổ lạp sơn mạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.