TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐吉诃德

Tángjíhēdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐吉訶德

Âm Hán Việt ĐƯỜNG CÁT HA ĐỨC

唐吉诃德 nghĩa là Don Quixote.

Nghĩa của 唐吉诃德

Tángjíhēdé

ĐƯỜNG CÁT HA ĐỨCphồn thể 唐吉訶德tên riêng
  1. Don Quixote
  2. Cũng viết 堂吉诃德 (Tángjíhēdé)

Câu hỏi thường gặp

唐吉诃德 nghĩa là gì?

唐吉诃德 (tángjíhēdé) nghĩa là Don Quixote.

唐吉诃德 đọc thế nào?

唐吉诃德 đọc là Tángjíhēdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐吉诃德 là gì?

Âm Hán Việt của 唐吉诃德 là "đường cát ha đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.