唐家璇 nghĩa là Đường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao.
Nghĩa của 唐家璇
Táng Jiāxuán
tên riêng
Đường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao
Câu hỏi thường gặp
唐家璇 nghĩa là gì?
唐家璇 (táng jiāxuán) nghĩa là Đường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao.
唐家璇 đọc thế nào?
唐家璇 đọc là Táng Jiāxuán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.