TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐扬

tángyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐揚

Âm Hán Việt ĐƯỜNG DƯƠNG

唐扬 nghĩa là món chiên kiểu nhật, thường là gà.

Nghĩa của 唐扬

tángyáng

ĐƯỜNG DƯƠNGDanh từphồn thể 唐揚
  1. Món chiên kiểu Nhật, thường là gà (mượn chữ từ tiếng Nhật 唐揚げ "karaage")

Câu hỏi thường gặp

唐扬 nghĩa là gì?

唐扬 (tángyáng) nghĩa là món chiên kiểu nhật, thường là gà.

唐扬 đọc thế nào?

唐扬 đọc là tángyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐扬 là gì?

Âm Hán Việt của 唐扬 là "đường dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.