TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐朝

Tángcháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG TRIỀU

唐朝 nghĩa là nhà đường.

Nghĩa của 唐朝

Tángcháo

ĐƯỜNG TRIỀUTên riêngtên riêng
  1. Nhà Đường (618-907)

Câu hỏi thường gặp

唐朝 nghĩa là gì?

唐朝 (tángcháo) nghĩa là nhà đường.

唐朝 đọc thế nào?

唐朝 đọc là Tángcháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐朝 là gì?

Âm Hán Việt của 唐朝 là "đường triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.