TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐璜

tánghuáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG HOÀNG

唐璜 nghĩa là công tử bột, chàng công tử.

Nghĩa của 唐璜

tánghuáng

ĐƯỜNG HOÀNG
  1. Công tử bột
  2. Chàng công tử
  3. Don Juan
  4. Người đào hoa

Câu hỏi thường gặp

唐璜 nghĩa là gì?

唐璜 (tánghuáng) nghĩa là công tử bột, chàng công tử.

唐璜 đọc thế nào?

唐璜 đọc là tánghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐璜 là gì?

Âm Hán Việt của 唐璜 là "đường hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.