TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐突

tángtū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG ĐỘT

唐突 nghĩa là vô lễ.

Nghĩa của 唐突

tángtū

ĐƯỜNG ĐỘTTính từ, Động từ
  1. Vô lễ
  2. Đối xử thiếu tôn trọng

Câu hỏi thường gặp

唐突 nghĩa là gì?

唐突 (tángtū) nghĩa là vô lễ.

唐突 đọc thế nào?

唐突 đọc là tángtū (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐突 là gì?

Âm Hán Việt của 唐突 là "đường đột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.