TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唣

zào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唕

Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 10

唣 nghĩa là Dùng trong 啰唣 (luózào).

Nghĩa của 唣

zào

  1. Dùng trong 啰唣 (luózào)

zào

phồn thể 唕
  1. Biến thể của 唣 (zào)

Câu hỏi thường gặp

唣 nghĩa là gì?

唣 (zào) nghĩa là Dùng trong 啰唣 (luózào).

唣 đọc thế nào?

唣 đọc là zào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.