TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唤头

huàntou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喚頭

Âm Hán Việt HOÁN ĐẦU

唤头 nghĩa là Nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý.

Nghĩa của 唤头

huàntou

HOÁN ĐẦUphồn thể 喚頭
  1. Nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý

Câu hỏi thường gặp

唤头 nghĩa là gì?

唤头 (huàntou) nghĩa là Nhạc cụ gõ dùng bởi người bán hàng rong, thợ cắt tóc v.v. để thu hút sự chú ý.

唤头 đọc thế nào?

唤头 đọc là huàntou (pinyin).

Âm Hán Việt của 唤头 là gì?

Âm Hán Việt của 唤头 là "hoán đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.